Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về thời tiết và khí hậu

Giá: 1,490,000 đ

10/4/2017 5:28:29 PM


Lưu tin







 1.    天気 (てんき): Thời tiết

2.     天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết

3.      (くも): Mây

4.      (あめ): Mưa

5.    梅雨 (つゆ/ばいう):  Mùa mưa

6.    大雨 (おおあめ):  Mưa rào

7.     豪雨 (ごうう):  Mưa rất to

8.     暴風雨 (ぼうふうう):  Mưa bão

9.     洪水 (こうずい):  Lũ lụt

10.  局地的な雨  (きょくちてきなあめ):  Mưa rải rác

11.  春雨 (しゅんう/はるさめ):  Mưa xuân

12.  (きり):  Sương

13.    (ゆき): Tuyết

14.  (こおり): Băng    

15.    (かぜ): Gió

16.   季節風 (きせつふう): Gió mùa

17.  (にじ):  Cầu vồng

18.  大雪 (おおゆき): Tuyết dày

19.   晴れ (はれ): Quang mây

20.   快晴 (かいせい): Trời có nắng và ít mây

21.  太陽 (たいよう): Mặt trời

22.  曇り (くもり): Trời nhiều mây

 23. (かみなり): Sấm
24. 乾季 (かんき):  Mùa khô

25. 快晴 (かいせい) : Trời đẹp

26. 夕立 (ゆうだち) :  Mưa rào

27. 大雨 (おおあめ) :  Mưa to

28. 雷が落ちる (かみなりがおちる) :  Sấm

29. (きり) : Sương mù

30. (しも) : Sương giá

31. 吹雪 (ふぶき) : Bão tuyết

32. 湿気 (しっけ) : Độ ẩm

33. 大気 (たいき) : Không khí

34. 大気汚染 (たいきおせん) : Ô nhiễm không khí

35. 気圧 (きあつ) : Áp suất

36. 高気圧 (こうきあつ) : Áp suất cao

37. 低気圧 (ていきあつ) : Áp suất thấp

38. 温暖(な) (おんだん) : Ấm áp

39. 温帯 (おんたい) : Ôn đới

40. 寒帯 (かんたい) : Hàn đới

41. 熱帯 (ねったい) : Nhiệt đới

Ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn 
Địa chỉ: 24 Lý Thánh Tông-Đồng Nguyên-Từ Sơn 
Điện thoại: 02223.745.725/ 02223.745.726 Hotline: 0973.825.167

 

 



 

  Bán đất vườn xã phước hiệp củ chi  diện tích 1.200m2 Giá 420 triệu     bán nhà ở vĩnh lộc a đường quách điêu bình chánh